common coral tree

Học thuật
Thân thiện
common coral tree

A common coral tree blooms with bright red flowers in a sunny garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài cây nhỏ, nhiều gaiNam Mỹ, hoa đơn hoặc hoa cụm màu đỏ tươi hay đỏ thẫm: "common coral tree" tên gọi tiếng Anh của một loài cây nhỏ, nguồn gốc từ Nam Mỹ, đặc trưng bởi thân gai những chùm hoa màu đỏ rực rỡ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The garden features a beautiful common coral tree in full bloom. (Khu vườn một cây vông đồng đẹp đang nở hoa rực rỡ.)
    • The bright red flowers of the common coral tree attract many hummingbirds. (Những bông hoa đỏ rực của cây vông đồng thu hút rất nhiều chim ruồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn cảnh thực vật học: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các tài liệu khoa học, sách vườn hoặc hướng dẫn làm vườn để mô tả chính xác loài cây này.
    • Erythrina crista-galli, commonly known as the common coral tree, is the national flower of Argentina. (Erythrina crista-galli, thường được gọi là cây vông đồng, quốc hoa của Argentina.)
Biến thể từ gần giống
  • Coral tree (n): cây vông đồng (tên gọi chung cho các loài trong chi Erythrina).
  • Cockspur coral tree (n): một loài cây vông đồng khác gai.
  • Cry-baby tree (n): một tên gọi khác của "common coral tree", ám chỉ nhựa cây chảy ra như nước mắt.
Từ đồng nghĩa
  • Cockspur (n): tên gọi khác dựa trên đặc điểm gai của cây.
  • Erythrina crista-galli (n): tên khoa học của loài cây này.
Thành ngữ liên quan
common coral tree

A common coral tree blooms with bright red flowers in a sunny garden.

Noun
  1. loài cây nhỏ, nhiều gaiNam Mỹ, hoa đơn hoặc hoa cụm màu đỏ tười hay đỏ thẫm.

Từ đồng nghĩa